lúa mì
Tiếng ViệtSửa đổi
Cách phát âmSửa đổi
Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
---|---|---|---|
lwaː˧˥ mi̤˨˩ | lṵə˩˧ mi˧˧ | luə˧˥ mi˨˩ | |
Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
luə˩˩ mi˧˧ | lṵə˩˧ mi˧˧ |
Danh từSửa đổi
lúa mì
- Cây lương thực chính của nhiều vùng trên thế giới, nhất là của các vùng ôn đới, bột dùng làm bánh (bánh mì) ăn hằng ngày.
Tham khảoSửa đổi
- "lúa mì". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)