Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xa̰jŋ˧˩˧kʰan˧˩˨kʰan˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xajŋ˧˩xa̰ʔjŋ˧˩

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Phó từSửa đổi

khảnh

  1. Nói ăn ít và có ý kén chọn thức ăn.
    Ăn khảnh.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi