Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xa̰ːʔk˨˩kʰa̰ːk˨˨kʰaːk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xaːk˨˨xa̰ːk˨˨

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

khạc

  1. Làm bật ra cái gì vướng ở trong cổ.
    Khạc đờm.

Tham khảoSửa đổi