Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɛ̰˧˩˧ tʰṳ˨˩˧˩˨ tʰu˧˧˨˩˦ tʰu˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˩ tʰu˧˧kɛ̰ʔ˧˩ tʰu˧˧

Danh từSửa đổi

kẻ thù

  1. kẻ thù là một người bị một người nào đó rất làm căm ghét và có thể muốn giết chết kẻ đó.
    Kẻ thù của thế giới là tội phạm.


DịchSửa đổi