Tiếng Na UySửa đổi

Tính từSửa đổi

Các dạng Biến tố
Giống gđc hvit
gt hvitt
Số nhiều hvite
Cấp so sánh
cao

hvit

  1. Trắng, có màu trắng, bạch.
    Marken var hvit av snø.
    å bli hvit i ansiktet av raseri — Giận tái mặt, giận xanh mặt.
    Sjøen går hvit. — Biển sủi bọt trắng xóa.
    å skyte en hvit pinn etter noe — Bỏ hẳn việc gì.
    Der hvite hus — Tòa Bạch Ốc.
    kjole og hvitt — Áo đuôi tôm.
  2. Bạch chủng, (người) da trắng,
    den hvite mann/rase
    Vô tội vạ, vô hại.
    Han fortalte en hvit løgn for å berolige sin mor.

Từ dẫn xuấtSửa đổi

Phương ngữ khácSửa đổi

Tham khảoSửa đổi