Tiếng PhápSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

Số ít Số nhiều
houppe
/hup/
houppes
/hup/

houppe gc /hup/

  1. Núm tua (để trang trí).
  2. Chỏm tóc.
  3. Nùi thoa phấn.
  4. Mào lông (chim).
  5. (Giải phẫu) Nhú thần kinh (ở đầu một số dây thần kinh).

Tham khảoSửa đổi