Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨən˧˧ kïŋ˧˥ʨəŋ˧˥ kḭ̈n˩˧ʨəŋ˧˧ kɨn˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨən˧˥ kïŋ˩˩ʨən˧˥˧ kḭ̈ŋ˩˧

Danh từSửa đổi

chân kính

  1. (Kỹ thuật) Đá quý, có độ bền cao và được sử dụng để chống mài mòn bộ cơ của đồng hồ.

DịchSửa đổi