Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ko̰ʔt˨˩ ʨṵʔ˨˩ko̰k˨˨ tʂṵ˨˨kok˨˩˨ tʂu˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kot˨˨ tʂu˨˨ko̰t˨˨ tʂṵ˨˨

Danh từSửa đổi

cột trụ

  1. Cột lớn, vững chắc, để chống đỡ vật nặng.
    Cột trụ bằng đá.
  2. (Id.) . Như trụ cột.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi