Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

sửa
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kə̤m˨˩ tʰu˧˥kəm˧˧ tʰṵ˩˧kəm˨˩ tʰu˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəm˧˧ tʰu˩˩kəm˧˧ tʰṵ˩˧

Từ tương tự

sửa

Từ nguyên

sửa
Cầm: chim; thú: loài thú

Danh từ

sửa

cầm thú

  1. Chim muông, loài động vật nói chung.
    So loài cầm thú, thẹn mình lắm sao (Phan Bội Châu)

Tham khảo

sửa