Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

[ˈbɑɪ]

Từ đồng âmSửa đổi

Tính từSửa đổi

bye

  1. Thứ yếu, phụ.
    bye road — những con đường phụ

Danh từSửa đổi

bye

  1. Cái thứ yếu, cái phụ.

Thành ngữSửa đổi

  • by the bye: Xem by.

Từ viết tắtSửa đổi

bye

  1. Viết tắt cho goodbye (tạm biệt nhé). Từ cấu tạo này thường dụng khi người dùng rời khỏi cuộc nói chuyện, trong kênh IRC, trong phòng trò chuyện nhóm IM hay đối thoại IM. Thường viết hoàn toàn bằng chữ thường.

Đồng nghĩaSửa đổi

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi