Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

adoption /ə.ˈdɑːp.ʃən/

  1. Sự nhận làm con nuôi; sự nhận làm bố mẹ nuôi.
  2. Sự theo, sự làm theo (phương pháp... ).
  3. Sự chọn (nghề, người cho một chức vị).
  4. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Sự chấp nhậnthực hiện (lời đề nghị... ).

Tham khảoSửa đổi

Tiếng PhápSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

Số ít Số nhiều
Giống đực adoption
/a.dɔp.sjɔ̃/
adoptions
/a.dɔp.sjɔ̃/
Giống cái adoption
/a.dɔp.sjɔ̃/
adoptions
/a.dɔp.sjɔ̃/

adoption gc /a.dɔp.sjɔ̃/

  1. Sự nhận con nuôi, nghĩa dưỡng.
  2. Sự chấp nhận, sự theo.
    L’adoption de nouveaux programmes d’enseignement — sự theo những chương trình giáo dục mới
  3. Sự thông qua.
    d’adoption — đã nhận
    patrie d’adoption — nước đã nhận là tổ quốc

Tham khảoSửa đổi