Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

U+516C, 公
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-516C

[U+516B]
CJK Unified Ideographs
[U+516D]
Thư pháp
 

Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

  • Phiên âm Hán-Việt: Công

Danh từSửa đổi

  • Nghĩa: 1. cân bằng; 2. chung; 3. cụ, ông; 4. tước Công; 5. con đực
  • Loại: Phồn thể, giản thể