Tra từ bắt đầu bởi
便

Chữ HánSửa đổi

Tra cứuSửa đổi

Chuyển tựSửa đổi

Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Danh từSửa đổi

便

  1. Cách, chước, kế, thủ đoạn, mưu chước (vì mục đích cá nhân).

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

便 viết theo chữ quốc ngữ

tạn, tiện, biền

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ta̰ːʔn˨˩ tiə̰ʔn˨˩ ɓiə̤n˨˩ta̰ːŋ˨˨ tiə̰ŋ˨˨ ɓiəŋ˧˧taːŋ˨˩˨ tiəŋ˨˩˨ ɓiəŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
taːn˨˨ tiən˨˨ ɓiən˧˧ta̰ːn˨˨ tiə̰n˨˨ ɓiən˧˧