Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Quyên góp
Giới thiệu Wiktionary
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
ẩn náu
Ngôn ngữ
Theo dõi
Sửa đổi
Mục lục
1
Tiếng Việt
1.1
Cách phát âm
1.2
Động từ
1.3
Tham khảo
Tiếng Việt
sửa
Cách phát âm
sửa
IPA
theo giọng
Hà Nội
Huế
Sài Gòn
ə̰n
˧˩˧
naw
˧˥
əŋ
˧˩˨
na̰w
˩˧
əŋ
˨˩˦
naw
˧˥
Vinh
Thanh Chương
Hà Tĩnh
ən
˧˩
naw
˩˩
ə̰ʔn
˧˩
na̰w
˩˧
Động từ
sửa
ẩn
náu
Lánh
ở
nơi
kín đáo
để
chờ
dịp
hoạt động
.
Toán cướp
ẩn náu
trong rừng.
Tham khảo
sửa
"
ẩn náu
", Hồ Ngọc Đức,
Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí
(
chi tiết
)