Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
əw˧˥ ʨṳŋ˨˩ə̰w˩˧ tʂuŋ˧˧əw˧˥ tʂuŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
əw˩˩ tʂuŋ˧˧ə̰w˩˧ tʂuŋ˧˧

Danh từSửa đổi

ấu trùng

  1. Dạng của loài động vật mới nở từ trứng ra và đã có đời sống tự do.

Tham khảoSửa đổi