Tiếng NgaSửa đổi

Chuyển tựSửa đổi

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Phó từSửa đổi

удобно

  1. (Một cách) Tiện nghi, tiện lợi, thuận tiện, tiện.
    в знач. сказ. безл. — (достаточно удобства) — [có] tiện nghi, tiện lợi, tiện
    вам удобно здесь? — ở đây có tiện lợi (có tiện) cho anh không?
    в знач. сказ. безл. — (подходит, устраивает) — [có] thuận tiện, tiện lợi, thuận lợi, thích hợp, tiện
    удобно ли вам прийти? — anh đến thì có thuận tiện (có tiện) không?
    это вам удобно? — cái đó có tiện (thuận tiện, tiện lợi) cho anh không?
    в знач. сказ. безл. — (уместно, прилично) — có tiện
    удобно ли спросить его об этом? — có tiện hỏi anh ấy về việc đó không?

Tham khảoSửa đổi