несчастье

Tiếng NgaSửa đổi

Chuyển tựSửa đổi

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từSửa đổi

несчастье gt

  1. (Sự, điều) Bất hạnh, khốn khổ; (бедствие) [cơn, sự] hoạn nạn, tai họa, tai vạ; (несчастный случай) tai nạn.
    к несчастьею — rủi thay, thật là không may
    я имел несчастье — (+ инф.) — không may cho tôi phải (bị)...

Tham khảoSửa đổi