Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗət˧˥ nɨək˧˥ɗə̰k˩˧ nɨə̰k˩˧ɗək˧˥ nɨək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗət˩˩ nɨək˩˩ɗə̰t˩˧ nɨə̰k˩˧

Danh từSửa đổi

đất nước

  1. Miền đất đai, trong quan hệ với dân tộc làm chủ và sống trên đó.
    Bảo vệ đất nước.

Đồng nghĩaSửa đổi

DịchSửa đổi