Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨaː˧˧ tən˧˥tʂaː˧˥ tə̰ŋ˩˧tʂaː˧˧ təŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂaː˧˥ tən˩˩tʂaː˧˥˧ tə̰n˩˧

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

tra tấn

  1. Đánh đập tàn nhẫn để bắt cung khai.
  2. gây đau khổ tâm lý hoặc thể chất cho người khác với một mục đích nhất định

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi