Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨo̤j˨˩ len˧˧tʂoj˧˧ len˧˥tʂoj˨˩ ləːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂoj˧˧ len˧˥tʂoj˧˧ len˧˥˧

Động từSửa đổi

trồi lên

  1. Xuất hiện từ ở dưới lên trên.
    Con cá bất ngờ trồi lên khỏi mặt nước.

Đồng nghĩaSửa đổi

DịchSửa đổi