Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰṵ˧˩˧ fa̰ːʔm˨˩tʰu˧˩˨ fa̰ːm˨˨tʰu˨˩˦ faːm˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰu˧˩ faːm˨˨tʰu˧˩ fa̰ːm˨˨tʰṵʔ˧˩ fa̰ːm˨˨

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

thủ phạm

  1. Kẻ trực tiếp gây ra vụ phạm pháp.

Tham khảoSửa đổi