Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ta̤n˨˩ tiə̰ʔn˨˩taŋ˧˧ tiə̰ŋ˨˨taŋ˨˩ tiəŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tan˧˧ tiən˨˨tan˧˧ tiə̰n˨˨

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

tằn tiện

  1. Rất dè sẻn, hạn chế việc chi dùng đến mức thấp nhất.
    Đồng lương ít ỏi, tằn tiện lắm mới đủ ăn.
    Ăn tiêu tằn tiện.
    Sống tằn tiện.

Tham khảoSửa đổi