Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tɨə̰ʔŋ˨˩ ʨɨŋ˧˧tɨə̰ŋ˨˨ tʂɨŋ˧˥tɨəŋ˨˩˨ tʂɨŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tɨəŋ˨˨ tʂɨŋ˧˥tɨə̰ŋ˨˨ tʂɨŋ˧˥tɨə̰ŋ˨˨ tʂɨŋ˧˥˧

Danh từSửa đổi

tượng trưng

  1. Cái làm tượng trưng.
    Xiềng xích là tượng trưng của sự nô lệ.

Tính từSửa đổi

tượng trưng

  1. tính chất ước lệ, không phải thực tế.
    Mô hình tượng trưng.
    Trao tặng phẩm tượng trưng.

Động từSửa đổi

tượng trưng

  1. Lấy một sự vật cụ thể để chỉ một cái gì đó thường có tính trừu tượng.
    Chim bồ câu tượng trưng cho hoà bình.

Tham khảoSửa đổi