Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ta̤ːn˨˩ lṵʔj˨˩taːŋ˧˧ lṵj˨˨taːŋ˨˩ luj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
taːn˧˧ luj˨˨taːn˧˧ lṵj˨˨

Động từSửa đổi

tàn lụi

  1. trạng thái tàn dần, lụi dần (nói khái quát).
    Cỏ cây tàn lụi vì giá rét.
    Hi vọng cứ tàn lụi dần.
  2. Còn có nghĩa là chết

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi