Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Quyên góp
Giới thiệu Wiktionary
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
sheepshank
Ngôn ngữ
Theo dõi
Sửa đổi
Mục lục
1
Tiếng Anh
1.1
Cách phát âm
1.2
Danh từ
1.3
Tham khảo
Tiếng Anh
sửa
Cách phát âm
sửa
IPA
:
/ˈʃip.ˌʃæŋk/
Danh từ
sửa
sheepshank
/ˈʃip.ˌʃæŋk/
Cẳng
cừu
.
Vật
gầy gò
khẳng khiu
.
(
Hàng hải
)
Nút
cẳng
cừu
(một kiểu nút để thu ngắn dây thừng).
Tham khảo
sửa
"
sheepshank
", Hồ Ngọc Đức,
Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí
(
chi tiết
)