Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

quale (số nhiều qualia)

  1. Trực cảm.

Trái nghĩaSửa đổi

Tiếng IdoSửa đổi

Phó từSửa đổi

quale

  1. Làm sao, thế nào.

Tiếng LatinhSửa đổi

Đại từSửa đổi

quale

  1. Chủ cách giống trung số ít của quālis.
  2. Nghiệp cách giống trung số ít của quālis.
  3. Cách xưng hô giống trung số ít của quālis.

Tiếng ÝSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Tính từSửa đổi

quale gđc (số nhiều quali; thơ ca, cổ, hoặc trước phụ âm quai, quà)

  1. Nào.
    Quale uomo era?
    Ông nào vậy?
    Quale macchina preferisci?
    Muốn xe nào?
  2. Quá.
    Quale fortuna!
    May quá!

Đồng nghĩaSửa đổi

nào
quá

Đại từSửa đổi

quale

  1. Cái nào?
    Quale dei tre è il più grande?
    Cái nào lớn nhất trong số ba cái này?

Từ dẫn xuấtSửa đổi

Phó từSửa đổi

quale

  1. Như.
    nhavietnamcuaqanlee' amico
    như một người bạn

Đồng nghĩaSửa đổi

Từ liên hệSửa đổi