Tiếng Anh sửa

Cách phát âm sửa

  • IPA: /ˈwən.ˈsɑɪ.dəd/

Tính từ sửa

one-sided /ˈwən.ˈsɑɪ.dəd/

  1. Có một bên, về một bên, về một phía.
    one-sided street — phố chỉ có nhà ở một bên
  2. Một chiều, phiến diện.
  3. Không công bằng, thiên vị.

Tham khảo sửa