Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kəwŋ˧˧ ɓa̤ŋ˨˩kəwŋ˧˥ ɓaŋ˧˧kəwŋ˧˧ ɓaŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəwŋ˧˥ ɓaŋ˧˧kəwŋ˧˥˧ ɓaŋ˧˧

Danh từSửa đổi

công bằng

  1. dùng để chỉ cái gì đó hợp lí, không bất công. Thường thì những điều gì công bằng là đúng.

Đồng nghĩaSửa đổi

DịchSửa đổi