Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

[ˈnɑɪn.ti]

Tính từSửa đổi

ninety /ˈnɑɪn.ti/

  1. Chín mươi.
    ninety nine times out of a hundred — cứ một trăm lần thì chín mươi lần; thường thường

Danh từSửa đổi

ninety /ˈnɑɪn.ti/

  1. Số chín mươi.
  2. (Số nhiều) (the nineties) những năm 90 (từ 90 đến 99 của thế kỷ)
  3. những năm tuổi trên 90 (từ 90 đến 99).

Tham khảoSửa đổi