Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋawŋ˧˥ŋa̰wŋ˩˧ŋawŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋawŋ˩˩ŋa̰wŋ˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

ngóng

  1. Trông chờ, mong mỏi.
    Con ngóng mẹ về chợ.

Đồng nghĩaSửa đổi

Tham khảoSửa đổi