Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ne̤n˨˩ ta̰ːŋ˧˩˧nen˧˧ taːŋ˧˩˨nəːŋ˨˩ taːŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
nen˧˧ taːŋ˧˩nen˧˧ ta̰ːʔŋ˧˩

Danh từSửa đổi

nền tảng

  1. Bộ phận vững chắc dựa trên đó các bộ phận khác tồn tạiphát triển. Công nghiệp nặngnền tảng của nền kinh tế quốc dân.

Tham khảoSửa đổi