Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
laːw˧˥la̰ːw˩˧laːw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
laːw˩˩la̰ːw˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

láo

  1. Ph.
  2. Vô phép, thiếu lễ độ với người trên, không biết kính nể người trên.
  3. Sai, hỏng, bậy bạ.
    Nói láo.
    Làm láo.

Tham khảoSửa đổi