Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
la̤ːm˨˩ kaːw˧˧laːm˧˧ kaːw˧˥laːm˨˩ kaːw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
laːm˧˧ kaːw˧˥laːm˧˧ kaːw˧˥˧

Định nghĩaSửa đổi

làm cao

  1. Tự cho mìnhgiá trị lớn. Bắc bậc làm cao. Không nhận một điều gì vì cho rằng không xứng đáng với mình.

DịchSửa đổi

Đồng nghĩaSửa đổi

Tham khảoSửa đổi