Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hwiət˧˥ aːp˧˥hwiə̰k˩˧ a̰ːp˩˧hwiək˧˥ aːp˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hwiət˩˩ aːp˩˩hwiə̰t˩˧ a̰ːp˩˧

Từ nguyênSửa đổi

Áp: ép

Danh từSửa đổi

huyết áp

  1. Sức ép của máu vào thành các động mạch.
    Chồng có huyết áp thấp, vợ lại có huyết áp cao.

Tham khảoSửa đổi