Tiếng PhápSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Tính từSửa đổi

Số ít Số nhiều
Giống đực harmonieux
/aʁ.mɔ.njø/
harmonieux
/aʁ.mɔ.njø/
Giống cái harmonieuse
/aʁ.mɔ.njøz/
harmonieuses
/aʁ.mɔ.njøz/

harmonieux /aʁ.mɔ.njø/

  1. Êm tai, du dương.
    Musique harmonieuse — nhạc du dương
    Voix harmonieuse — giọng nói êm tai
  2. Hài hòa, cân đối.
    Un ensemble harmonieux — một tổng thể hài hòa

Trái nghĩaSửa đổi

Tham khảoSửa đổi