Tiếng PhápSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Tính từSửa đổi

Số ít Số nhiều
Giống đực disproportionné
/dis.pʁɔ.pɔʁ.sjɔ.ne/
disproportionnés
/dis.pʁɔ.pɔʁ.sjɔ.ne/
Giống cái disproportionnée
/dis.pʁɔ.pɔʁ.sjɔ.ne/
disproportionnées
/dis.pʁɔ.pɔʁ.sjɔ.ne/

disproportionné /dis.pʁɔ.pɔʁ.sjɔ.ne/

  1. Không cân xứng, chênh lệch, mất cân đối.
    Récompense disproportionnée au mérite — phần thưởng không cân xứng với công lao
  2. To quá, quá khổ.
    Taille disproportionnée — thân hình quá khổ

Trái nghĩaSửa đổi

Tham khảoSửa đổi