Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɣoʔo˧˥ zaːn˧˥ɣo˧˩˨ ja̰ːŋ˩˧ɣo˨˩˦ jaːŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɣo̰˩˧ ɟaːn˩˩ɣo˧˩ ɟaːn˩˩ɣo̰˨˨ ɟa̰ːn˩˧

Định nghĩaSửa đổi

gỗ dán

  1. Tấm ván làm bằng nhiều lớp gỗ mỏng dán lại.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi