Tiếng Na UySửa đổi

Danh từSửa đổi

Xác định Bất định
Số ít fyr fyren
Số nhiều fyrer fyrene

fyr

  1. Lửa, hỏa.
    Kan jeg få fyr?
    å sette fyr på noe
    å ta fyr — Bắt lửa.
    å være (i) fyr og flamme over noe — Hăng hái, nóng nảy về việc gì.
    Phòng đốt, buồng đốt (máy...). Han arbeider i fyren.

Danh từSửa đổi

Xác định Bất định
Số ít fyr fyren
Số nhiều fyrer fyrene

fyr

  1. Thằng, kẻ, đứa, tên, .
    Han er en flink merkelig fyr.

Danh từSửa đổi

Xác định Bất định
Số ít fyr fyret
Số nhiều fyr fyra, fyrene

fyr

  1. Hải đăng.
    Fyret er plassert på den ytterste holmen.

Từ dẫn xuấtSửa đổi

Tham khảoSửa đổi