Tiếng Tây Ban NhaSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ ser, từ tiếng Tây Ban Nha cổ seer, từ tiếng Latinh Trung cổ essere, từ tiếng Latinh esse, bắt chước tiếng Hy Lạp oυσία, từ oντ-, thân của động tính từ hiện tại ειναι. Có lẽ do người nói tiếng Tây Ban Nha khó nói một từ bắt đầu với âm /s/, nên họ lót âm /e/ đằng trước.

Ngoại động từSửa đổi

eser

  1. Thì, .

Chia động từSửa đổi

Đồng nghĩaSửa đổi

Cách dùngSửa đổi

Tiếng Tây Ban Nha có hai động từ riêng thường được dịch ra tiếng Việt là "là": eser (hay ser) chỉ tính chất, còn estar chỉ trạng thái.