deputise
Tiếng Anh
sửaĐộng từ
sửadeputise nội động từ
- Thế, thay thế; đại diện, thay mặt (người nào); thay quyền (người nào).
- to deputise for someone — thay mặt người nào
- (Sân khấu) ; (điện ảnh) đóng thay, biểu diễn thay (cho một diễn viên).
Động từ
sửadeputise nội động từ
Tham khảo
sửa- "deputise", Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)