Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Đoan: đầu mối

Danh từSửa đổi

dị đoan

  1. Điều mê tín lạ lùng khiến cho người ta mê muội tin theo.
    Phải mở một chiến dịch bài trừ dị đoan.
  2. - Dị: Tính từ (Phương ngữ) (hành vi, cử chỉ) khác thường một cách thái quá, đáng chê - Đoan trong Từ điển trích dẫn: (Tính) Ngay ngắn, ngay thẳng, chính trực. ◎Như: “phẩm hạnh bất đoan” 品行不端 phẩm hạnh không đoan chính. ◇Mặc Tử 墨子: “Tịch bất đoan, phất tọa; cát bất chánh, phất thực” 席不端, 弗坐; 割不正, 弗食 (Phi nho hạ 非儒下).
  3. Dị đoan là những (Phương ngữ) (hành vi, cử chỉ) khác thường với (Tính) Ngay ngắn, ngay thẳng, chính trực

Tham khảoSửa đổi