Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨə̰ʔt˨˩ və̰ʔt˨˩ʨə̰k˨˨ jə̰k˨˨ʨək˨˩˨ jək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨət˨˨ vət˨˨ʨə̰t˨˨ və̰t˨˨

Tính từSửa đổi

chật vật

  1. Mất nhiều công sức, do có nhiều khó khăn, phức tạp.
    Chật vật lắm mới giải quyết xong việc.
  2. Khó khăn nhiều trong đời sống vật chất.
    Đời sống chật vật.

Tham khảoSửa đổi