Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

sửa
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kṵ˧˩˧ ʨuəj˧˥ku˧˩˨ ʨuə̰j˩˧ku˨˩˦ ʨuəj˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ku˧˩ ʨuəj˩˩kṵʔ˧˩ ʨuə̰j˩˧

Từ nguyên

sửa

Danh từ

sửa

củ chuối

  1. Củ của cây chuối.

Tính từ

sửa

củ chuối

  1. (Thông tục) Không tốt, tào lao, ngớ ngẩn, chán, vớ vẩn.