Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ka̰ːm˧˩˧ ɗə̰ʔwŋ˨˩kaːm˧˩˨ ɗə̰wŋ˨˨kaːm˨˩˦ ɗəwŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kaːm˧˩ ɗəwŋ˨˨kaːm˧˩ ɗə̰wŋ˨˨ka̰ːʔm˧˩ ɗə̰wŋ˨˨

Động từSửa đổi

cảm động

  1. (Hoặc t.) .
  2. Có sự rung động trong lòng, trong tình cảm trước sự kiện hoặc cử chỉ tốt.
    Cảm động đến rơi nước mắt.
  3. tác dụng làm cảm động.
    Hình ảnh rất cảm động.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi