bắc

(Đổi hướng từ Bắc)

Tiếng ViệtSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

  1. Từ tiếng Pháp bac
  2. Từ tiếng Pháp bac, baccalauréat

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓak˧˥ɓa̰k˩˧ɓak˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓak˩˩ɓa̰k˩˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

bắc

  1. Một trong bốn hướng chính của địa bàn, ở về phía bên trái của người đứng ngoảnh mặt về phía mặt trời mọc.
    Bán cầu bắc.
    Hương bắc.
  2. Miền Bắc của nước Việt Nam.
    Cháu công tác ở ngoài Bắc.
    Từ Bắc vào Nam.
  3. (xem từ nguyên 1) Phà.
    Đi lên cái bắc.
  4. (xem từ nguyên 2) Bằng tú tài, bằng tốt nghiệp trung học thời Pháp thuộc.
    Đỗ bắc.

Động từSửa đổi

bắc

  1. Đặt một vật lên chỗ cao hơn.
    Bắc ghế lên bàn đứng quét trần.
  2. Nhấc ra khỏi hoặc đặt lên bếp.
    Bắc nồi cơm xuống.
    Bắc nồi canh lên.
  3. Đặt, gác một vật lên hai điểm cách nhau.
    Bắc thang leo lên nóc nhà.
  4. Gieo mạ.
    Bắc mạ.

Trái nghĩaSửa đổi

một trong bốn phương

DịchSửa đổi

một trong bốn phương

Tham khảoSửa đổi