Xem nam.

Tiếng AnhSửa đổi

Từ tương tựSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Gọi tắt của Vietnam.

Danh từ riêngSửa đổi

Nam (không đếm được), ’Nam

  1. (Từ lóng) Việt Nam, nhất là Chiến tranh Việt Nam.