Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

Thư pháp
 
Kanji (Nhật)
 

Từ nguyênSửa đổi

Sự tiến hóa của chữ 目 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện

TK 16–11 TCN

TK 11–3 TCN


Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

 

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. Mắt.

DịchSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

mục, mụt

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mṵʔk˨˩ mṵʔt˨˩mṵk˨˨ mṵk˨˨muk˨˩˨ muk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
muk˨˨ mut˨˨mṵk˨˨ mṵt˨˨