Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

Tra cứuSửa đổi

Thư pháp
 
Kanji (Nhật)
 

Chuyển tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

Ngọc

  1. Ngọc
  2. đá báu

Túc

  1. Người thợ ngọc.

Tính từSửa đổi

  1. đẹp
    ngọc diện 玉面 (mặt đẹp như ngọc)
  2. ngon
  3. tôn quý
    ngọc thể 玉體 (mình ngọc)
    ngọc chỉ 玉趾 gót ngọc

Động từSửa đổi

  1. thương yêu
    vương dục ngọc nhữ 王欲玉女 (Thi Kinh 詩經) vua muốn gây dựng cho mày thành tài (thương yêu ngươi như ngọc)

Danh từ riêngSửa đổi

  1. Họ Túc.

Từ nguyênSửa đổi

Sự tiến hóa của chữ 玉 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện Lệ thư

TK 16–11 TCN

TK 11–3 TCN



Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

ngọc, túc

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋa̰ʔwk˨˩ tuk˧˥ŋa̰wk˨˨ tṵk˩˧ŋawk˨˩˨ tuk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋawk˨˨ tuk˩˩ŋa̰wk˨˨ tuk˩˩ŋa̰wk˨˨ tṵk˩˧