Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

Tra cứuSửa đổi

Chuyển tựSửa đổi

Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. Cháu gái (con của anh, chị, em).

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

điệt, đẹt

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗiə̰ʔt˨˩ ɗɛ̰ʔt˨˩ɗiə̰k˨˨ ɗɛ̰k˨˨ɗiək˨˩˨ ɗɛk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗiət˨˨ ɗɛt˨˨ɗiə̰t˨˨ ɗɛ̰t˨˨