Chữ Hán phồn thểSửa đổi

Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

 

Chuyển tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. Cái ô, cái .

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

tán, tản, tàn

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
taːn˧˥ ta̰ːn˧˩˧ ta̤ːn˨˩ta̰ːŋ˩˧ taːŋ˧˩˨ taːŋ˧˧taːŋ˧˥ taːŋ˨˩˦ taːŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
taːn˩˩ taːn˧˩ taːn˧˧ta̰ːn˩˧ ta̰ːʔn˧˩ taːn˧˧

Tiếng NhậtSửa đổi

Danh từSửa đổi

(かさ)

  1. Cái ô, cái dù.